vạch ngang
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu gạch ngang: "vạch ngang" chỉ một đường kẻ ngang ngắn, thường được dùng trong văn bản để đánh dấu các thành phần như lời nói trực tiếp, các mục liệt kê, hoặc để nối các từ ghép.
- Dấu gạch nối (cổ): Trong tiếng Việt cổ, "vạch ngang" còn được dùng để chỉ dấu gạch nối (trait d'union) trong các từ ghép hoặc tên ghép.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong đoạn hội thoại, cô ấy đã dùng vạch ngang để tách lời nhân vật. (Cô ấy sử dụng dấu gạch ngang để phân biệt lời thoại.)
- Vạch ngang thường được đặt giữa các từ trong tên ghép như "Hà Nội – Sài Gòn". (Dấu gạch ngang nối các địa danh trong tên ghép.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vạch ngang trong liệt kê": Dùng để đánh dấu các mục trong danh sách.
- Trong bản kế hoạch, mỗi công việc được ghi bằng một vạch ngang. (Mỗi mục công việc được bắt đầu bằng dấu gạch ngang.)
"vạch ngang trong văn bản pháp lý": Dùng để ngăn cách các phần tử trong tài liệu.
- Hợp đồng yêu cầu dùng vạch ngang để phân tách các điều khoản. (Dấu gạch ngang giúp rõ ràng các khoản mục.)
Biến thể và từ gần giống
Gạch ngang (danh từ): đường kẻ ngang, thường dùng trong viết tay hoặc in ấn.
- Anh ấy kẻ một gạch ngang dưới tiêu đề. (Anh ấy dùng đường kẻ ngang để nhấn mạnh.)
Dấu gạch nối (danh từ): dấu câu ngắn hơn, dùng để nối các từ ghép (trait d'union).
- Từ "Hà Nội" cần dấu gạch nối khi viết tắt? (Không, dấu gạch nối dùng cho từ ghép như "xe đạp".)
Từ đồng nghĩa
- Dấu gạch ngang: cùng nghĩa, chỉ dấu câu ngang.
- Đường kẻ ngang: chỉ đường kẻ ngang nói chung, không nhất thiết là dấu câu.
Thành ngữ liên quan
Vạch ngang phân cách: dùng để chỉ sự tách biệt rõ ràng.
- Cuộc sống và công việc có một vạch ngang phân cách rõ ràng. (Sự tách biệt giữa hai lĩnh vực.)
Kẻ vạch ngang: hành động vẽ hoặc tạo ra đường kẻ ngang.
- Học sinh kẻ vạch ngang để chia bài làm hai cột. (Học sinh dùng đường kẻ ngang để phân chia bố cục.)